Alo! Giờ nào còn dùng phiên bản này nữa Cập nhật ngay

Toán lớp 3 tìm x - 5 dạng cơ bản nhất trẻ cần nắm

Tác giả Lê Thị Vân 11:21 16/04/2020 604,089 Tag Lớp 3

Toán lớp 3 tìm x là dạng toán khá hay, có sự kết hợp, linh hoạt giữa các phép nhân chia cộng trừ. Các con cùng vuihoc.vn tìm hiểu bài học này nhé!

Toán lớp 3 tìm x - 5 dạng cơ bản nhất trẻ cần nắm

Để học tốt toán lớp 3 tìm x, các em cần nắm chắc những kiến thức, quy tắc của phép nhân, chia, cộng, trừ từ đó vận dụng vào giải các bài toán.Thường xuyên ôn tập và củng cố kiến thức. Đây sẽ là nền tảng để các em chinh phục môn toán ở bậc học tiếp theo.

1. Giới thiệu về dạng toán lớp 3 tìm x

1.1 Tìm x là gì?

Tìm x là dạng toán đi tìm giá trị của ẩn x trong phép tính.

Ví dụ: tìm x biết

a) x + 5035  = 7110

    x        = 7110 - 5035

    x        = 2075

b) x  : 27 = 63

    x          = 63 x 27

    x          = 1701

1.2 Các kiến thức cần nhớ

kiến thức cần nhớ về toán lớp 3 tìm x

2. Các dạng bài tập toán lớp 3 tìm x

2.1. Dạng 1: Tìm x trong tổng, hiệu, tích, thương của số cụ thể ở vế trái - số nguyên ở vế phải.

2.1.1. Phương pháp làm:

  • Bước 1: Nhớ lại quy tắc, thứ tự của phép cộng, trừ, nhân, chia
  • Bước 2: triển khai tính toán

2.1.2. Bài tập

Bài 1: tìm giá trị của x biết

a) 1264 + x = 9825

b) x + 3907 = 4015

c) 1521 + x = 2024

d) 7134 - x = 1314

e) x - 2006 = 1957

Bài 2: tìm giá trị của X biết

a) X  x 4 =  252

b) 6  x X =  558

c) X  : 7 =  103

d) 256 : X  = 8

2.1.3. Bài giải

Bài 1

a) 1264 + x = 9825

            x  = 9825 - 1264

            x  = 8561

 

b) x + 3907 = 4015

    x             = 4015 - 3907

    x             = 108

 

c) 1521 + x = 2024

                x  = 2024 - 1521

                x   = 503

 

d) 7134 - x = 1314

               x  = 7134 - 1314

               x  = 5820

 

e)  x - 2006 = 1957

     x            = 1957 + 2006

     x            = 3963

 

Bài 2

a) X  x 4 =  252

    X        = 252 : 4

    X        = 63

 

b) 6  x X =  558

           X = 558 : 6

           X = 93

 

c) X : 7 =  103

    X          = 103 x 7

    X          = 721

 

d) 256 : X  = 8

             X  = 256 : 8

             X   = 32

2.2. Dạng 2: Bài toán có tổng, hiệu, tích, thương của một số cụ thể ở vế trái - biểu thức ở vế phải

2.2.1. Phương pháp làm:

  • Bước 1: Nhớ lại quy tắc thực hiện phép tính nhân, chia, cộng, trừ
  • Bước 2: Thực hiện phép tính giá trị biểu thức vế phải trước, sau đó mới thực hiện bên trái
  • Bước 3: Trình bày, tính toán

2.2.2. Bài tập

Bài 1: Tìm x biết:

a) x : 5 = 800 : 4

b) x : 7 =  9 x 5

c) X  x 6 = 240 : 2

d) 8  x X =  128 x 3

e) x  : 4 =  28 + 7

g) X  x 9 =  250 - 25

Bài 2: Tìm x biết

a) x + 5 =  440 : 8

b) 19 + x = 384 : 8

c) 25 -  x = 120 : 6

d) x  - 35 =  24 x 5

2.2.3. Bài giải

Bài 1

a) x : 5 = 800 : 4

    x : 5 = 200

    x      = 200 x 5

    x      = 1000

b) x : 7 =  9 x 5

    x  : 7  = 45

    x        = 45 x 7

    x        = 315

c) X  x  6 = 240 : 2

    X  x  6  = 120

    X           = 120 : 6

    X           = 20

d) 8  x  X =  128 x 3

    8  x  X  = 384

            X  = 384 : 8

            X  = 48

e) x  :  4 =  28 + 7

    x   :  4 = 35

    x         = 35 x 4

    x         = 140

g) X  x  9 =  250 - 25

    X  x  9  = 225

    X          = 225 : 9

    X          = 25

 

Bài 2: 

a) x + 5 =  440 : 8

    x + 5 = 55

    x       = 55 - 5

    x       = 50 

 

b) 19 + x = 384 : 8

    19 + x = 48

            x = 48 - 19

            x = 29

 

c) 25 - x = 120 : 6

    25 - x = 20

           x = 25 - 20

           x = 5

 

d) x - 35 =  24 x 5 

    x - 35 = 120

    x        = 120 + 35

    x        = 155

2.3. Dạng 3: Tìm x có vế trái là biểu thức hai phép tính và vế phải là một số nguyên.

2.3.1. Phương pháp làm:

  • Bước 1: Nhớ lại kiến thức phép cộng trừ nhân chia
  • Bước 2: Thực hiện phép cộng, trừ trước rồi mới thực hiện phép chia nhân sau
  • Bước 3: Khai triển và tính toán

2.3.2. Bài tập

Bài 1: Tìm x, y biết

a) 403 - x : 2 =  30

b) 55 + x : 3 = 100

c) 75 + X  x 5 = 100

d) 245 - X  x 7 = 70

2.3.3. Bài giải

Bài 1

a)  403 - x : 2 =  30

            x  : 2  = 403 - 30

            x  : 2  = 373

            x         = 373 x 2

            x         = 746

b) 55  + x :  3 = 100

              x   : 3  = 100 - 55

              x   : 3  = 45

              x          = 45 x 3

              x          = 135

c) 75 + X  x 5 = 100

            X   x 5  = 100 - 75

            X   x 5  = 25

            X           = 25 : 5

            X           = 5

d) 245 - X  x 7 = 70

              X  x 7  = 245 - 70

              X  x 7  = 175

              X          = 175 : 7 

              X          = 25

2.4. Dạng 4: Tìm x có vế trái là một biểu thức hai phép tính - vế phải là tổng hiệu tích thương của hai số.

2.4.1. Phương pháp làm:

  • Bước 1: Nhớ quy tắc tính toán phép cộng trừ nhân chia
  • Bước 2: Tính toán giá trị biểu thức vế phải trước, sau đó rồi tính vế trái. Ở vế trái ta cần tính toán trước đối với phép cộng trừ
  • Bước 3: Khai triển và tính toán

2.4.2. Bài tập

Bài 1: Tìm x biết

a) 375 -  x : 2 = 500 : 2

b) 32  + x :  3 = 15 x 5

c) 56  - x :  5 = 5 x 6

d) 45  + x :  8 = 225 : 3

Bài 2: Tìm y biết

a) 125 -  X x 5 =  5 + 45

b) 350 +  X x 8 = 500 + 50

c) 135  - X x 3  = 5 x 6

d) 153 -  X x 9 = 252 : 2

2.4.3. Bài giải

Bài 1

a) 375 - X  : 2 = 500 : 2

    375 -  X : 2  = 250

              X  : 2  = 375 - 250

              X  : 2  = 125

              X         = 125 x 2

              X         = 250

b) 32  + X :  3 = 15 x 5

    32  + X  : 3 =  75

              X  : 3  = 75 - 32

              X  : 3  = 43

              X         = 43 x 3

              X         = 129

c) 56  - X :  5 = 5 x 6

    56  - X  : 5 =  30

             X  : 5  = 56 - 30

             X  : 5  = 26

             X         = 26 x 5

             X         = 130 

d) 45  + X :  8 = 225 : 3

    45  + X  : 8 =  75

              X  : 8  = 75 - 45

              X  : 8  = 30

              X         = 30 x 8

              X         = 240

Bài 2

a) 125 -  X x 5 =  5 + 45

     125 - X  x 5 = 50

              X  x 5  = 125 - 50

              X  x 5  = 75

              X          = 75 : 5

              X          = 15

b) 350 +  X x 8 = 500 + 50

    350  + X x 8 = 550

               X x 8 =  550 - 350

               X x 8 =  200

               X         = 200 : 8

               X         = 25

c) 135  - X x 3  = 5 x 6

    135  - X x 3 = 30

               X x 3 = 135 - 30 

               X x 3  = 105

               X        = 105 : 3

               X        = 35

d) 153 -  X x 9 = 252 : 2

    153 -  X x 9  = 126

              X  x 9  = 153 - 126

              X  x 9  = 27

              X          = 27 : 9

              X          = 3

2.5. Dạng 5: Tìm x có vế trái là một biểu thức có dấu ngoặc đơn - vế phải là tổng, hiệu, tích, thương của hai số.

2.5.1. Phương pháp làm

  • Bước 1: Nhớ lại quy tắc đối với phép cộng trừ nhân chia
  • Bước 2: Tính toán giá trị biểu thức vế phải trước, sau đó mới thực hiện các phép tính bên vế trái. ở vế trái thì thực hiện ngoài ngoặc trước trong ngoặc sau

2.5.2. Bài tập

Bài 1: Tìm x biết

a) (x - 3) : 5 = 34

b) (x + 23) : 8 = 22

c) (45 - x) : 3 = 15

d) (75 + x) : 4 = 56

Bài 2: Tìm y biết

a) (X - 5) x 6 = 24 x 2

b) (47 - X) x 4 = 248 : 2

c) (X + 27) x 7 = 300 - 48

d) (13 + X) x 9 = 213 + 165

2.5.3. Bài giải

Bài 1

a) (x - 3) : 5 = 34

(x - 3) = 34 x 5

 x - 3   = 170

 x        = 170 + 3

 x        = 173

b) (x + 23) : 8 =  22

   x + 23         = 22 x 8

   x + 23         = 176 

   x              = 176 - 23

   x              = 153

c) (45 - x) : 3 = 15

    45 -  x   = 15 x 3

    45 -  x   = 45

            x        = 45 - 45

            x        = 0

d) (75 + x) : 4 =  56

     75  + x      = 56 x 4

     75  + x      = 224

              x      = 224 - 75

              x      = 149

Bài 2

a) (X - 5)  x 6 = 24 x 2

    (X - 5)  x 6 = 48

    (X - 5)          = 48 : 6

     X - 5           = 8

     X                = 8 + 5

     X                = 13

b) (47 - X) x 4  = 248 : 2

    (47 - X) x 4  = 124

     47 - X          = 124 : 4

     47 - X          = 31

            X          = 47 - 31

            X          = 16

c) (X + 27)  x 7 = 300 - 48

    (X + 27)  x 7 = 252

     X + 27            = 252 : 7

     X + 27            = 36

     X                    = 36 - 27

     X                    = 9

d) (13 + X)  x 9 = 213 + 165

    (13 + X)  x 9 = 378

     13 + X            = 378 : 9

     13 + X            = 42

             X            = 42 - 13

             X            = 29

 

Học tốt toán lớp 3 tìm x sẽ giúp các em có khả năng tư duy tốt. Là nền tảng quan trọng giúp các em học toán ở những bậc học cao hơn. Ngoài ra phụ huynh, học sinh có thể tham khảo thêm các khóa học toán tại vuhoc.vn để nắm chắc kiến thức, hiểu bài và nhớ lâu hơn đối với các dạng toán.

Khoá học tốt Toán 3

Giúp con nắm vững kiến thức trong SGK, vận dụng tốt vào giải bài tập và đề kiểm tra. Mục tiêu điểm 10 môn Toán.

900.000
Chỉ còn 750.000
Chỉ còn 2 ngày
| đánh giá
Bình luận
  • {{comment.create_date | formatDate}}

900.000

Chỉ còn 750.000

Chỉ còn nốt 2 ngày

ĐĂNG KÝ HỌC

Mục tiêu khóa học

  • HIỂU SÂU 100% kiến thức SGK
  • Tối đa hoá điểm số

Thời gian học

  • 12 tháng kể từ ngày kích hoạt 
  • Từ 1.6.2019: được thêm Khoá học tốt Toán 4

Cấu trúc khóa học

  • 76 clip bài giảng kiểu mới 
  • 30 clip ôn tập hè (tặng kèm)
  • 3000 câu hỏi luyện tập
  • 100 đề thi thử

Hỗ trợ

  • Luôn có thầy cô trợ giảng trợ giúp trong vòng 20 phút